phi vô sản hóa

phi vô sản hóa

Chính sách cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước có thể dẫn đến việc phi vô sản hóa một bộ phận công nhân khi họ trở thành cổ đông.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một cá nhân, nhóm người hoặc giai cấp không còn vô sản nữa: Quá trình thay đổi vị thế kinh tế - xã hội, thường thông qua việc sở hữu tư liệu sản xuất, tích lũy tài sản hoặc thay đổi nghề nghiệp, khiến họ thoát khỏi địa vị của giai cấp vô sản.
    • Làm mất đi hoặc giảm bớt đặc tính, ý thức hệ của giai cấp vô sản: Hành động làm suy yếu hoặc xóa bỏ bản sắc, lập trường giai cấp công nhân trong một nhóm người hoặc xã hội.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính sách cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước có thể dẫn đến việc phi vô sản hóa một bộ phận công nhân khi họ trở thành cổ đông.
    • Một số học giả cho rằng sự phát triển của tầng lớp trung lưu đang làm phi vô sản hóa cấu trúc xã hội tại nhiều quốc gia.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích xã hội học kinh tế chính trị: Thuật ngữ này thường được dùng để phân tích sự biến đổi trong cấu trúc giai cấp, đặc biệt trong các xã hội đang chuyển đổi hoặc dưới tác động của toàn cầu hóa.
    • Quá trình phi vô sản hóa diễn ra song song với sự mở rộng của thị trường hệ thống tín dụng.
Biến thể từ gần giống
  • Vô sản hóa (động từ): Quá trình ngược lại, biến một cá nhân hoặc nhóm thành vô sản, tước đoạt tư liệu sản xuất của họ.
  • Tiểu tư sản hóa (động từ): Quá trình chuyển biến thành tầng lớp tiểu tư sản, thường mang sắc thái trung gian giữa tư sản vô sản.
Từ đồng nghĩa
  • Giải vô sản (ít dùng): Có nghĩa tương tự, chỉ hành động xóa bỏ đặc tính vô sản.
  • Thoát ly vị thế vô sản: Cụm từ diễn đạt ý tương tự về mặt hiện tượng xã hội.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phi vô sản hóa một giai cấp: Nhấn mạnh quy mô đối tượng tác động toàn bộ một giai cấp.
    • Các chính sách kinh tế mới nguy cơ phi vô sản hóa giai cấp công nhân truyền thống.
Thành ngữ liên quan